Bản dịch của từ 珠胎 trong tiếng Việt

珠胎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhū

ㄓㄨzhuthanh ngang

珠胎 (Danh từ)

zhū tāi
01

Hạt ngọc trong bụng con trai. ◇Trương Thuyết 張說: Cựu đình tri ngọc thụ; Hợp Phố thức châu thai 舊庭知玉樹; 合浦識珠胎 (Lô Ba dịch văn Trương ngự sử Trương Phán Quan dục đáo bất đắc đãi lưu tặng chi 盧巴驛聞張御史張判官欲到不得待留贈之). Tỉ dụ con nhỏ tuổi. ◇Vương Bột 王勃: Phách tán châu thai một; Phương tiêu ngọc thụ trầm 魄散珠胎沒; 芳銷玉樹沉 (Thương Bùi lục sự táng tử 傷裴錄事喪子). Tỉ dụ bào thai. ◇Thanh triều dã sử đại quan 清朝野史大觀: Tích bán niên; sự tiệm tẩm hĩ; nhi Uông phúc trung ám kết châu thai; bách kế cầu đọa chi bất đắc 積半年; 事漸寢矣; 而汪腹中暗結珠胎; 百計求墮之不得 (Thanh đại thuật dị nhị 清代述異二; Dâm phụ vu ông 淫婦誣翁).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 珠胎

zhū

tāi

Các từ liên quan

珠丘
珠串
珠丸
珠乘
珠佩
胎仙
胎位
胎儿
胎元
胎具
珠
Bính âm:
【zhū】【ㄓㄨ】【CHÂU】
Hình thái radical:
⿰,⺩,朱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一ノ一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép