Bản dịch của từ 珠还合浦 trong tiếng Việt

珠还合浦

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhū

ㄓㄨzhuthanh ngang

珠还合浦 (Thành ngữ)

zhū huán hé pǔ
01

Ngọc trai (trân châu) trở về Hợp Phố. Ý nói người đi rồi trở lại hoặc vật báu mất rồi tìm lại được. § Điển tích: Quận Hợp Phố 合浦 ở bờ biển sản sinh rất nhiều ngọc trai. Vì quan tể ở đó tham lam vô độ; bắt dân phải đi mò lấy ngọc trai đem nộp cho quan lại; bao nhiêu ngọc trai đều tự dời hết sang quận Giao Chỉ 交阯. Sau Mạnh Thường 孟嘗 làm thái thú Hợp Phố; có nhân chính; những ngọc trai lại trở về (Hậu Hán Thư; Mạnh Thường truyện 孟嘗傳).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 珠还合浦

zhū

huán

Các từ liên quan

珠丘
珠串
珠丸
珠乘
珠佩
还世
还业
还东
还东山
还丹
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
浦口
浦屿
浦帆
浦月
浦海
珠
Bính âm:
【zhū】【ㄓㄨ】【CHÂU】
Hình thái radical:
⿰,⺩,朱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一ノ一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép