ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
珡
Bảng phân tích âm vị 珡
Qín
Cùng nghĩa với “琴” (đàn cầm) – hình ảnh quen thuộc của cây đàn, dễ nhớ như câu “Đóng cửa yên tĩnh, chơi đàn tự vui.”
同“琴”:“闭门静居,~书自娱。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép