Bản dịch của từ 珥笔 trong tiếng Việt
珥笔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ěr | ㄦˇ | N/A | er | thanh hỏi |
珥笔 (Danh từ)
【ér bǐ】
01
Vụ kiện, sự kiện tụng
2.指诉讼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cây bút cổ đại, dùng để ghi chép trong triều đình.
1.古代史官﹑谏官上朝,常插笔冠侧,以便记录,谓之“珥笔”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 珥笔
ěr
珥
bǐ
笔
Các từ liên quan
珥丝
珥彤
珥环
珥珰
珥貂
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
- Bính âm:
- 【ěr】【ㄦˇ】【NHỊ】
- Các biến thể:
- 𥙟
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,耳
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一一丨丨一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㢽
栮
邇
尓
毦
衈
駬
爾
餌
铒
䋙
薾
㺫
瓉
玳
玮
瓀
瓘
瑃
珯
㻀
璉
琰
瑉
𠊖
哱
砮
垾
旂
栦
䣏
㛍
㢌
栯
竝
羓
珥河
日珥
约珥书
