Bản dịch của từ 班女扇 trong tiếng Việt

班女扇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bān

ㄅㄢbanthanh ngang

班女扇 (Danh từ)

bān nǚ shàn
01

Quạt của các cô gái trong buổi biểu diễn

1.亦作“班姬扇”。

Ví dụ
02

Vật bị bỏ rơi, người bị thất sủng

2.汉成帝妃班倢伃失宠后,作《团扇》诗(亦称《怨歌行》),以秋扇见|自喻。后以“班女扇”比喻失宠者或废弃之物。南朝梁刘孝绰《校书秘书省对雪咏怀》:“耻均班女扇,羞俪曹人衣。”前蜀韦庄《同旧韵》:“簟委班姬扇,蝉悲蔡琰琴。”宋王谠《唐语林.补遗二》:“顾况与韦夏卿饮酒时,金气已残,夏卿请席征秋后意,或曰‘寒蝉鸣’,或曰‘班姬扇’。”清许光治《水仙子》曲:“拚不弃班姬扇,怕重张河朔筵。”又因班诗中有“团团似明月”之句,亦以形容圆月。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 班女扇

bān

shàn

Các từ liên quan

班丝布
班丝贝
班主
班主任
班书
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
扇仙
扇伞
扇动
扇发
扇和
班
Bính âm:
【bān】【ㄅㄢ】【BAN】
Các biến thể:
𣪂, 𤤻, 𤦦, 𤼬
Hình thái radical:
⿲,王,⿰,丶,丿,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép