Bản dịch của từ 班导师 trong tiếng Việt
班导师
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bān | ㄅㄢ | b | an | thanh ngang |
班导师 (Danh từ)
【bān dǎo shī】
01
Giáo viên chủ nhiệm kiêm cố vấn học tập; người ở trường phụ trách công việc chung của một lớp và hướng dẫn, tư vấn học tập, phẩm hạnh học sinh (tương tự “giáo viên chủ nhiệm” nhưng nhấn mạnh vai trò tư vấn).
在学校中,统筹班级一般事务及负责辅导学生课业、品行的老师。。如:「本班的班导师由新来的国文老师担任。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 班导师
bān
班
dǎo
导
shī
师
- Bính âm:
- 【bān】【ㄅㄢ】【BAN】
- Các biến thể:
- 𣪂, 𤤻, 𤦦, 𤼬
- Hình thái radical:
- ⿲,王,⿰,丶,丿,王
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
颁
般
辬
𠔀
斑
螌
斒
癍
搬
鳻
扳
朌
琽
璙
㻵
珠
㻉
瑨
玕
㻑
珘
璔
㺹
琡
脌
砷
㕖
浤
垺
䑚
诸
酏
准
虒
䦇
㖜
上班
航班
加班
下班
班长
班级
班次
值班
夜班
同班
