Bản dịch của từ 班扇 trong tiếng Việt

班扇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bān

ㄅㄢbanthanh ngang

班扇 (Danh từ)

bān shàn
01

Cái quạt thường dùng của phụ nữ, biểu thị sự mất giá trị hoặc bị lạnh nhạt.

即班女扇。比喻失宠或受冷遇之意。《文选.谢朓<和王主簿怨情>》:“相逢咏《蘼芜》,辞宠悲班扇。”刘良注:“班倢伃失宠,悲怨作《圑扇》诗,言秋至则扇见捐也。臣之失位亦然也。”清龚自珍《水龙吟》词“啸如鲁柱,才如窦锦,遇如班扇。”又因班倢伃《团扇》诗中有“新裂齐纨素,鲜洁如霜雪,裁为合欢扇,团团似明月”之句,故亦用为咏雪之典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 班扇

bān

shàn

Các từ liên quan

班丝布
班丝贝
班主
班主任
班书
扇仙
扇伞
扇动
扇发
扇和
班
Bính âm:
【bān】【ㄅㄢ】【BAN】
Các biến thể:
𣪂, 𤤻, 𤦦, 𤼬
Hình thái radical:
⿲,王,⿰,丶,丿,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép