Bản dịch của từ 班指 trong tiếng Việt
班指
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bān | ㄅㄢ | b | an | thanh ngang |
班指 (Danh từ)
【bān zhǐ】
01
Vật dụng bọc ngón tay dùng khi bắn cung, nay còn là đồ trang trí thường làm bằng ngọc hoặc ngà voi.
原是一种射箭用具,套在右手大指上,用以勾弦。后成为一种装饰品,多用玉或象牙制成。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 班指
bān
班
zhǐ
指
Các từ liên quan
班丝布
班丝贝
班主
班主任
班书
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
- Bính âm:
- 【bān】【ㄅㄢ】【BAN】
- Các biến thể:
- 𣪂, 𤤻, 𤦦, 𤼬
- Hình thái radical:
- ⿲,王,⿰,丶,丿,王
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
颁
般
辬
𠔀
斑
螌
斒
癍
搬
鳻
扳
朌
琽
璙
㻵
珠
㻉
瑨
玕
㻑
珘
璔
㺹
琡
脌
砷
㕖
浤
垺
䑚
诸
酏
准
虒
䦇
㖜
上班
航班
加班
下班
班长
班级
班次
值班
夜班
同班
