Bản dịch của từ 班组 trong tiếng Việt
班组
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bān | ㄅㄢ | b | an | thanh ngang |
班组 (Danh từ)
【bān zǔ】
01
Tổ ca; tổ đội
班组是企业中基本作业单位,是企业内部最基层的劳动和管理组织,班组在现在企业中也多按照“最小行政单元”来进行划分。在一般企业里,班组长不算“干部”,但实际上,班组长基本具备了“干部”的管理职能。因此,班组长也被称为“兵头将尾”。现代企业的管理结构一般都是三角形样式,基本上可以分为三层,即决策层(高层)、执行层(中层)、操作层(基层)。高层“动脑”,中层“动口”,基层“动手”,也正是如此,基层因管理需要,而形成的班组最为普遍。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 班组
bān
班
zǔ
组
- Bính âm:
- 【bān】【ㄅㄢ】【BAN】
- Các biến thể:
- 𣪂, 𤤻, 𤦦, 𤼬
- Hình thái radical:
- ⿲,王,⿰,丶,丿,王
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
颁
般
辬
𠔀
斑
螌
斒
癍
搬
鳻
扳
朌
琽
璙
㻵
珠
㻉
瑨
玕
㻑
珘
璔
㺹
琡
脌
砷
㕖
浤
垺
䑚
诸
酏
准
虒
䦇
㖜
上班
航班
加班
下班
班长
班级
班次
值班
夜班
同班
