Bản dịch của từ 班衣戏采 trong tiếng Việt

班衣戏采

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bān

ㄅㄢbanthanh ngang

班衣戏采 (Danh từ)

bān yī xì cǎi
01

Hành động vui chơi, giải trí của người già để thể hiện lòng hiếu thảo với cha mẹ.

相传老莱子七十岁时穿彩衣作儿戏以娱亲。后以之为老养父母的孝亲典故。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 班衣戏采

bān

cǎi

Các từ liên quan

班丝布
班丝贝
班主
班主任
班书
衣不兼彩
衣不兼采
戏下
戏乐
戏五禽
戏亭
戏亵
采买
采任
采伐
班
Bính âm:
【bān】【ㄅㄢ】【BAN】
Các biến thể:
𣪂, 𤤻, 𤦦, 𤼬
Hình thái radical:
⿲,王,⿰,丶,丿,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép