Bản dịch của từ 班霞 trong tiếng Việt
班霞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bān | ㄅㄢ | b | an | thanh ngang |
班霞 (Danh từ)
【bān xiá】
01
Mũ tăng sĩ hình đào màu vàng, thường được người lãnh đạo giáo phái Hoàng giáo đeo.
黄色桃形的僧帽。黄教的教主所戴,始于宗喀巴。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 班霞
bān
班
xiá
霞
Các từ liên quan
班丝布
班丝贝
班主
班主任
班书
霞举
霞举飞升
霞人
霞佩
霞光
- Bính âm:
- 【bān】【ㄅㄢ】【BAN】
- Các biến thể:
- 𣪂, 𤤻, 𤦦, 𤼬
- Hình thái radical:
- ⿲,王,⿰,丶,丿,王
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
颁
般
辬
𠔀
斑
螌
斒
癍
搬
鳻
扳
朌
琽
璙
㻵
珠
㻉
瑨
玕
㻑
珘
璔
㺹
琡
脌
砷
㕖
浤
垺
䑚
诸
酏
准
虒
䦇
㖜
上班
航班
加班
下班
班长
班级
班次
值班
夜班
同班
