Bản dịch của từ 琅珰 trong tiếng Việt

琅珰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Láng

ㄌㄤˊlangthanh sắc

琅珰 (Danh từ)

láng dāng
01

Trói một người bằng dây xích (xiềng xích một người)

2.用铁链锁人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cái chuông nhỏ, chuông đeo (như chuông lục lạc); chỉ vật chuông/bỏi tiếng reng

4.指铃铎。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chữ Hán cổ hiếm dùng (cũng viết là “琅当”“琅铛”), thường xuất hiện trong tên riêng, địa danh hoặc văn cổ — không phải từ thông dụng; gợi liên tưởng tới âm đọc và chữ // (sáng, đẹp tiếng) để nhớ.

1.亦作“琅当”。亦作“琅铛”。

Ví dụ
04

Tình trạng bần hàn, nghèo khó, túng quẫn (nghĩa cũ: giống “郎当/郎當”,形容潦倒)

7.犹郎当。潦倒貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Còng, còng tay người khác; khóa (người) bằng xiềng xích - ẩn dụ để kiềm chế hoặc trừng phạt

3.指人带上镣铐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Một thứ đồ vật hình chuông (dùng để ví các đồ vật có dạng chuông)

5.以喻铃状物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Từ tượng thanh (âm gõ, tiếng vang lách cách hoặc long lanh); trong văn ngôn cổ có khi chỉ âm thanh trong sáng, vang rền

6.象声词。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 琅珰

láng

dāng

Các từ liên quan

琅书
琅函
琅华
琅园
琅嬛
琅
Bính âm:
【láng】【ㄌㄤˊ】【LANG】
Các biến thể:
𤦴, 𤨜, 瑯
Hình thái radical:
⿰,⺩,良
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép