Bản dịch của từ 琅花 trong tiếng Việt
琅花
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Láng | ㄌㄤˊ | l | ang | thanh sắc |
琅花 (Danh từ)
【láng huā】
01
Tên cổ/biệt danh (cũng viết là “琅华”), thường xuất hiện trong văn chương, mang sắc thái mỹ lệ; ít dùng trong tiếng hiện đại
1.亦作“琅华”。
Ví dụ
02
Hoa (được khắc/gọi bằng) bằng ngọc trắng; cụ thể chỉ hoa trang trí làm bằng bạch ngọc
3.特指白玉雕制的花。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Hoa của cây 琅玕 (một loài cây) — thường chỉ hoa màu trắng, dùng như tên gọi hoa đẹp
2.琅玕树所开之花,常以美称白花。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 琅花
láng
琅
huā
花
Các từ liên quan
琅书
琅函
琅华
琅园
琅嬛
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
- Bính âm:
- 【láng】【ㄌㄤˊ】【LANG】
- Các biến thể:
- 𤦴, 𤨜, 瑯
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,良
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶フ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鋃
㝗
蓈
樃
狼
鎯
嫏
廊
桹
艆
斏
駺
珮
珹
琘
瑦
琥
琷
㺹
玹
珄
玝
㻋
㺾
㥚
釷
㷁
啦
逸
㸾
㪋
眺
琷
釥
𠊺
婋
琳琅
琅琅
珐琅
琅玡
施琅
琅玕
琅嬛
挡琅
珐琅质
琳琅满目
