Bản dịch của từ 琅邪山 trong tiếng Việt

琅邪山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Láng

ㄌㄤˊlangthanh sắc

琅邪山 (Danh từ)

láng yá shān
01

Núi Lang Nha (còn viết 琅琊山), ngọn núi nổi tiếng ở tỉnh An Huy, Trung Quốc; thắng cảnh, di tích như琅琊寺, 醉翁亭, cao khoảng 317m

又称“琅琊山”。在安徽省滁州市西南。因东晋琅琊王避难于此得名。海拔317米。山青水秀,林壑优美,有琅琊寺、归云洞、醉翁亭、无梁殿等名胜古迹。为全国重点风景名胜区。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 琅邪山

láng

xié

shān

Các từ liên quan

琅书
琅函
琅华
琅园
琅嬛
邪不伐正
邪不压正
邪不干正
邪不敌正
邪不犯正
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
琅
Bính âm:
【láng】【ㄌㄤˊ】【LANG】
Các biến thể:
𤦴, 𤨜, 瑯
Hình thái radical:
⿰,⺩,良
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép