Bản dịch của từ 理七 trong tiếng Việt
理七
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
理七 (Danh từ)
【lǐ qī】
01
Nghi thức truy tế vong hồn; mời sư tăng tụng kinh trong bảy tuần; bốn mươi chín ngày. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thỉnh tăng tu thiết hảo sự; truy trai lí thất; tiến bạt Thái Công 請僧修設好事; 追齋理七; 薦拔太公 (Đệ nhị hồi) Mời sư lập đàn làm lễ; đủ tuần bốn chín; dâng cúng Thái Công.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 理七
lǐ
理
qī
七
Các từ liên quan
理不忘乱
理不胜辞
理世
理业
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 理
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,里
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
峛
裏
䧉
䤚
李
哩
䗍
粴
𠃞
纚
浬
禮
琕
㻭
玧
琐
弄
璯
玪
珼
瑙
㻡
㻸
璩
埨
眵
䂮
菇
骑
焉
蚾
悵
捻
梩
㰮
掘
经理
理解
处理
整理
修理
办理
理想
管理
理发
道理
