Bản dịch của từ 理世 trong tiếng Việt

理世

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

理世 (Danh từ)

lǐ shì
01

Trị nước; cai quản, điều hành thiên hạ (quản lý đất nước, thiên hạ).

1.治理天下。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thời thái bình, thời trị vì thái hòa; xã hội an bình thịnh trị (Hán Việt: lý thế/ trị thế)

2.治世。太平盛世。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 理世

shì

Các từ liên quan

理七
理不忘乱
理不胜辞
理业
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
理
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺩,里
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép