Bản dịch của từ 理义 trong tiếng Việt
理义
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
理义 (Danh từ)
【lǐ yì】
01
Lẽ phải, công lý; đạo lý công bằng (từ Hán Việt: lý + nghĩa — lý lẽ và đạo nghĩa).
1.公理与正义。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Điều nghĩa, quy tắc đạo đức xã hội; chuẩn mực cư xử (cách ứng xử đúng đắn theo lẽ phải)
2.指社会道德规范,行事准则。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
(专指儒家)经书的义理、注释或经典的经义:儒家经典的解释与道理(可记作“经义”=經書的含义)。
3.专指儒家的经义。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 理义
lǐ
理
yì
义
Các từ liên quan
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 理
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,里
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
峛
裏
䧉
䤚
李
哩
䗍
粴
𠃞
纚
浬
禮
琕
㻭
玧
琐
弄
璯
玪
珼
瑙
㻡
㻸
璩
埨
眵
䂮
菇
骑
焉
蚾
悵
捻
梩
㰮
掘
经理
理解
处理
整理
修理
办理
理想
管理
理发
道理
