Bản dịch của từ 理匦使 trong tiếng Việt
理匦使
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
理匦使 (Danh từ)
【lí guí shǐ】
01
Chức quan thời Đường phụ trách quản lý và xử lý hòm thư góp ý của triều đình, thu nhận ý kiến của quan lại và dân chúng để giải oan và phản ánh tình hình xã hội.
唐代于垂拱二年(一说垂拱元年)始于庙堂置匦(意见箱),收纳臣下意见书,以申天下之冤滞,达万人之情状。由御史中丞﹑侍御史﹑中书舍人等人为理匦使,负责处理其事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 理匦使
lǐ
理
guǐ
匦
shǐ
使
Các từ liên quan
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
匦书
匦使
匦函
匦匣
匦旌
使下
使不得
使不的
使不着
使主
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 理
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,里
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
峛
裏
䧉
䤚
李
哩
䗍
粴
𠃞
纚
浬
禮
琕
㻭
玧
琐
弄
璯
玪
珼
瑙
㻡
㻸
璩
埨
眵
䂮
菇
骑
焉
蚾
悵
捻
梩
㰮
掘
经理
理解
处理
整理
修理
办理
理想
管理
理发
道理
