Bản dịch của từ 理命 trong tiếng Việt
理命
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
理命 (Danh từ)
【lǐ mìng】
01
Tôn trọng mệnh lệnh của trời; phục vụ Chúa một cách tôn trọng và tuân theo ý muốn của Chúa (cách sử dụng của người Trung Quốc cổ, bao gồm cả những hành động tôn kính và vâng lời)
1.谓敬事天命。
Ví dụ
02
Di chúc, lời trăng trối sáng suốt khi lâm chung (khi thần trí còn minh mẫn); tức “治命” (sửa thành chữ 理命 để tránh húy)
2.即治命。谓人临终而神志清明时的遗命,与神智不清时的“乱命”相对。唐时避高宗李治之讳,改作“理命”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 理命
lǐ
理
mìng
命
Các từ liên quan
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 理
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,里
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
峛
裏
䧉
䤚
李
哩
䗍
粴
𠃞
纚
浬
禮
琕
㻭
玧
琐
弄
璯
玪
珼
瑙
㻡
㻸
璩
埨
眵
䂮
菇
骑
焉
蚾
悵
捻
梩
㰮
掘
经理
理解
处理
整理
修理
办理
理想
管理
理发
道理
