Bản dịch của từ 理学 trong tiếng Việt

理学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

理学 (Danh từ)

lǐ xué
01

Lý học (phái triết học duy tâm đời nhà Tống và nhà Minh, Trung Quốc)

宋明时期的唯心主义哲学思想包括以周敦颐、程颢、朱熹为代表的客观唯心主义和以陆九渊、王守仁为代表的主观唯心主义前者认为'理'是永恒 的、先于世界而存在的精神实体,世界万物只能由'理'派生后者提出'心外无物,心外无理',认为主观意识是派生世界万物的本原也叫道学或宋学

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 理学

xué

Các từ liên quan

理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
理
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺩,里
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép