Bản dịch của từ 理尚 trong tiếng Việt
理尚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
理尚 (Danh từ)
【lǐ shàng】
01
Sở thích, chí hướng, ham mê cá nhân (thường chỉ gu, thị hiếu tinh thần)
志趣爱好。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 理尚
lǐ
理
shàng
尚
Các từ liên quan
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
尚且
尚主
尚书
尚书履
尚书省
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 理
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,里
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
峛
裏
䧉
䤚
李
哩
䗍
粴
𠃞
纚
浬
禮
琕
㻭
玧
琐
弄
璯
玪
珼
瑙
㻡
㻸
璩
埨
眵
䂮
菇
骑
焉
蚾
悵
捻
梩
㰮
掘
经理
理解
处理
整理
修理
办理
理想
管理
理发
道理
