Bản dịch của từ 理性认识 trong tiếng Việt

理性认识

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

理性认识 (Danh từ)

lǐ xìng rèn shi
01

Nhận thức lý tính

认识的高级阶段在感性认识的基础上,把所获得的感觉材料,经过思考、分析、加以去粗取精、去伪存真、由此及彼、由表及里的整理和改造,形成概念,、判断、推理理性认识是感性认识 的飞跃,它反映事物的全体、本质和内部联系

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 理性认识

xìng

rèn

shí

Các từ liên quan

理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
认不是
认业
认为
认义
认亏
识丁
识业
识主
识举
识义
理
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺩,里
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép