Bản dịch của từ 理想人格 trong tiếng Việt

理想人格

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

理想人格 (Danh từ)

lí xiǎng rén gé
01

Mẫu hình lý tưởng về nhân cách, thể hiện đỉnh cao của đạo đức trong xã hội.

道德上的完美典型。是一定社会的道德要求和道德理想的最高体现。不同的时代和社会有不同的理想人格。如中国古代儒家提倡的“圣人”,明清之际黄宗羲、颜元等提倡的“豪杰”。无产阶级的理想人格是全面发展的、具有高尚道德品质的共产主义新人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 理想人格

xiǎng

rén

Các từ liên quan

理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
想不到
想不开
想似
想像
想像力
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
格五
理
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺩,里
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép