Bản dịch của từ 理枉雪滞 trong tiếng Việt

理枉雪滞

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

理枉雪滞 (Động từ)

lí wǎng xuě zhì
01

Giải quyết, giải oan cho người bị oan, giải oan cho người vô tội (thường dùng trong pháp luật hoặc trong dư luận để giúp làm sáng tỏ những vụ án oan).

滞:滞狱,长期积压难以判决的疑案。辩白冤案,洗雪滞狱。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 理枉雪滞

wǎng

xuě

zhì

Các từ liên quan

理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
枉上
枉临
枉人
枉伏
枉伤
雪上加霜
雪丑
雪丝
雪中送炭
滞下
滞义
滞事
滞伏
滞例
理
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺩,里
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép