Bản dịch của từ 理欲 trong tiếng Việt

理欲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

理欲 (Danh từ)

lǐ yù
01

理欲:‘天理人欲的省称指道德倫理天理與人的私慾人欲二者的對立常用於討論倫理與欲望的衝突

“天理人欲”的省称。语出《礼记.乐记》:“人化物也者,灭天理而穷人欲者也。”按,后宋代理学家把“天理”解释为封建的伦理纲常,“人欲”解释为人的生活欲望,并认为二者不容并立。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 理欲

Các từ liên quan

理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
欲事
欲人勿知莫若勿为
欲人勿闻莫若勿言
理
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺩,里
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép