Bản dịch của từ 理直气壮 trong tiếng Việt

理直气壮

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

理直气壮 (Thành ngữ)

lǐ zhí qì zhuàng
01

Hùng hồn; có lý chẳng sợ; lời lẽ hùng hồn; đường đường chính chính; lý lẽ chính đáng

理由充分,说话气势就壮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 理直气壮

zhí

zhuàng

Các từ liên quan

理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
壮丁
壮严
壮丽
壮举
壮乳
理
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺩,里
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép