Bản dịch của từ 理算 trong tiếng Việt
理算
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
理算 (Động từ)
【lǐ suàn】
01
Phó thác quản lý; thay người xử lý công việc (thay mặt quản lý, xử lý việc hành chính)
1.犹治理,署理。
Ví dụ
02
Tính toán, so đo, kiểm toán (tính sổ, thẩm định con số)
2.犹核算,计算。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thẩm lý, thanh toán, tính sổ; xét xử và làm rõ khoản nợ hoặc khoản phải trả
3.审理;清算。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 理算
lǐ
理
suàn
算
Các từ liên quan
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
算不了
算不得
算了
算事
算人
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 理
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,里
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
峛
裏
䧉
䤚
李
哩
䗍
粴
𠃞
纚
浬
禮
琕
㻭
玧
琐
弄
璯
玪
珼
瑙
㻡
㻸
璩
埨
眵
䂮
菇
骑
焉
蚾
悵
捻
梩
㰮
掘
经理
理解
处理
整理
修理
办理
理想
管理
理发
道理
