Bản dịch của từ 理统 trong tiếng Việt

理统

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

理统 (Danh từ)

lí tǒng
01

Hệ thống lý luận; toàn bộ lý thuyết liên kết thành một hệ thống (Hán-Việt: Lý thống → lý thuyết, hệ thống lý luận)

理论体系。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 理统

tǒng

Các từ liên quan

理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
统一
统一体
统一口径
统一场论
统一战线
理
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺩,里
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép