Bản dịch của từ 理节 trong tiếng Việt

理节

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

理节 (Danh từ)

lǐ jié
01

Sự có trật tự, điều độ trong chính trị và giáo dục; việc tổ chức, quản lý có nguyên tắc rõ ràng.

谓政教有条理﹑节度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 理节

jié

Các từ liên quan

理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
理
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺩,里
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép