Bản dịch của từ 理论物理学 trong tiếng Việt

理论物理学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

理论物理学 (Danh từ)

lǐ lùn wù lǐ xué
01

Ngành vật lý nghiên cứu lý thuyết, khái niệm và hiện tượng vật lý dựa trên các quy luật chung.

从普遍规律出发,深入阐述物理概念,研究物理现象的物理学分支学科。包括理论力学、热力学、统计物理学、电动力学、量子力学、相对论、量子场论等。研究特点是由一般到特殊的演绎方法。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 理论物理学

lùn

Các từ liên quan

理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
论不定
论世
论世知人
论主
物业
物主
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
理
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺩,里
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép