Bản dịch của từ 理论联系实际 trong tiếng Việt
理论联系实际
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
理论联系实际 (Danh từ)
【lǐ lùn lián xì shí jì】
01
Nguyên tắc kết hợp lý thuyết với thực tiễn.
对马克思主义普遍真理同革命和建设的具体实践相结合原则的概括表述。其基本精神是达到主观和客观、理论和实践、知和行的具体的历史的统一。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 理论联系实际
lǐ
理
lùn
论
lián
联
xì
系
shí
实
jì
际
Các từ liên quan
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
论不定
论世
论世知人
论主
联事
联亘
联佩
联保
系世
系书
系亲
系仰
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
际会风云
际可
际地蟠天
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 理
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,里
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
峛
裏
䧉
䤚
李
哩
䗍
粴
𠃞
纚
浬
禮
琕
㻭
玧
琐
弄
璯
玪
珼
瑙
㻡
㻸
璩
埨
眵
䂮
菇
骑
焉
蚾
悵
捻
梩
㰮
掘
经理
理解
处理
整理
修理
办理
理想
管理
理发
道理
