Bản dịch của từ 理识 trong tiếng Việt
理识
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
理识 (Động từ)
【lǐ shí】
01
Quan niệm, kiến thức và nhìn nhận về việc cai trị; cách nhìn, hiểu biết về chính sự (Hán-Việt: lý + thức → hiểu biết về lý lẽ, quản lý)
1.为政之见识﹑见解。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bỏ qua, bỏ qua (bỏ qua ai đó hoặc cái gì đó)
2.犹理睬。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 理识
lǐ
理
shí
识
Các từ liên quan
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
识丁
识业
识主
识举
识义
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 理
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,里
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
峛
裏
䧉
䤚
李
哩
䗍
粴
𠃞
纚
浬
禮
琕
㻭
玧
琐
弄
璯
玪
珼
瑙
㻡
㻸
璩
埨
眵
䂮
菇
骑
焉
蚾
悵
捻
梩
㰮
掘
经理
理解
处理
整理
修理
办理
理想
管理
理发
道理
