Bản dịch của từ 理趣 trong tiếng Việt

理趣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

理趣 (Danh từ)

lǐ qù
01

Sự lí có ý nghĩa. ◇Liệt nữ truyện 列女傳: Mỗi dữ chư huynh luận kinh nghĩa; lí thú siêu viễn; chư huynh thâm dĩ thán phục 每與諸兄論經義; 理趣超遠; 諸兄深以歎伏 (Lưu Thông thê Lưu Thị 劉聰妻劉氏).Điều thú vị; sự thích thú; tình thú; hứng trí. ◎Như: diệc năng đắc san thủy lí thú 亦能得山水理趣.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 理趣

Các từ liên quan

理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
趣严
趣乡
趣事
趣会
趣使
理
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺩,里
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép