Bản dịch của từ 理问 trong tiếng Việt

理问

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

理问 (Danh từ)

lǐ wèn
01

Thẩm vấn, xét hỏi (hỏi để điều tra, làm rõ vụ việc); Hán Việt: lý vấn = xét hỏi

1.审理,讯问。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quan chức vụ thời Minh,元間及明清沿革的官名理問或理問所官員),主管核勘刑名審理案件類似巡檢或司法查核官)。(Hán Việt:Lý vấn)

2.官名。元行省有理问所,置理问﹑副理问等官;明清时为布政使司直属官员之一。掌勘核刑名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 理问

wèn

Các từ liên quan

理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
问一答十
问世
问业
问事
理
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺩,里
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép