Bản dịch của từ 理障 trong tiếng Việt
理障
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
理障 (Danh từ)
【lǐ zhàng】
01
Phật giáo: những chướng ngại về lý giải, tức mê lầm do tà kiến khiến bị cản trở nhận biết chân lý; còn dùng văn học để chỉ việc viết quá sa vào lý luận mà thiếu cảm xúc.
佛教语。谓由邪见等理惑障碍真知﹑真见。《圆常经》卷上:“云何二障?一者理障,碍正知见;二者事障,续诸生死。”明何良俊《四友斋丛说.尊生》:“思索文字忘其寝食,禅家谓之理障。”后指诗作中陷于说理而少情趣的现象。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 理障
lǐ
理
zhàng
障
Các từ liên quan
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
障业
障习
障互
障吝
障固
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 理
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,里
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
峛
裏
䧉
䤚
李
哩
䗍
粴
𠃞
纚
浬
禮
琕
㻭
玧
琐
弄
璯
玪
珼
瑙
㻡
㻸
璩
埨
眵
䂮
菇
骑
焉
蚾
悵
捻
梩
㰮
掘
经理
理解
处理
整理
修理
办理
理想
管理
理发
道理
