Bản dịch của từ 琉球羣岛 trong tiếng Việt

琉球羣岛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liú

ㄌㄧㄡˊliuthanh sắc

琉球羣岛 (Danh từ)

liú qiú qún dǎo
01

Quần đảo Ryukyu (nhóm đảo giữa Đài Loan và Nhật Bản), gồm hơn 50 đảo nhỏ; lịch sử từng thuộc Trung Quốc, sau bị Nhật chiếm và sau Thế chiến do Mỹ quản lý, 1972 trả lại Nhật. Nông nghiệp, đặc biệt mía, khoai, thơm; cảng chính như Naha (那霸)。

群岛名。位于台湾和日本之间,为太平洋和东海的分界线。排列如炼,由五十余个岛屿组成。原属中国,清光绪五年(西元1879)被日本占领,改称为「冲渑县」。第二次世界大战后,由美军托管。西元一九七二年美国将其移交日本。岛上盛产甘蔗、甘薯、凤梨等,渔业发达。主要城市有那霸、名濑等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 琉球羣岛

liú

qiú

qún

dǎo

琉
Bính âm:
【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
Các biến thể:
𤥗, 璢, 珋, 瑠, 𤤭, 琉
Hình thái radical:
⿰,⺩,㐬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶一フ丶ノ丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép