Bản dịch của từ 琐尾 trong tiếng Việt

琐尾

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suǒ

ㄙㄨㄛˇsuothanh hỏi

琐尾 (Tính từ)

suó wěi
01

Tên gọi cổ/biệt danh (cổ văn) — cũng viết là 璅尾; từ Hán cổ ít dùng, thường xuất hiện trong văn bản cổ hoặc tên riêng

1.亦作“璅尾”。

Ví dụ
02

Bị lưu lạc, sống cơ cực, cảnh ngộ bấp bênh (theo nghĩa cổ: 'nhỏ nhặt, cuối cùng' -> chỉ tình trạng bị vất vưởng, bơ vơ)

2.《诗.邶风.旄丘》:“琐兮尾兮,流离之子。”朱熹集传:“琐,细;尾,末也。流离,漂散也……言黎之君臣,流离琐尾,若此其可怜也。”后以“琐尾”谓颠沛流离,处境艰难。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

3.指颠沛困顿中的人。

Ví dụ
04

Lẻ tẻ, vụn vặt; nhỏ nhặt, không quan trọng (từ Hán Việt: = suý/sở → vụn vặt)

4.琐碎,零碎。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Nhỏ nhen, tầm thường, có vẻ tục tĩu; giống “猥琐” (hèn mọn, khiếm nhã)

5.犹猥琐。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 琐尾

suǒ

wěi

Các từ liên quan

琐事
琐任
琐伏
琐务
琐劣
尾击
尾句
尾君子
尾声
尾大
琐
Bính âm:
【suǒ】【ㄙㄨㄛˇ】【TOẢ】
Các biến thể:
瑣, 𤨏
Hình thái radical:
⿰,⺩,⿱,⺌,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨丶ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép