Bản dịch của từ 琐旅 trong tiếng Việt
琐旅
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Suǒ | ㄙㄨㄛˇ | s | uo | thanh hỏi |
琐旅 (Danh từ)
【suó lǚ】
01
Kẻ lữ khách cô độc ở nơi xứ lạ; người tha hương cô quạnh (Hán Việt: lữ = khách, 琐/瑣此作琐表示微小、孤寂意)
犹言他乡孤客。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 琐旅
suǒ
琐
lǚ
旅
Các từ liên quan
琐事
琐任
琐伏
琐务
琐劣
旅主
旅亭
旅人
旅人桥
- Bính âm:
- 【suǒ】【ㄙㄨㄛˇ】【TOẢ】
- Các biến thể:
- 瑣, 𤨏
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,⿱,⺌,贝
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨丶ノ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乺
䖛
鎖
鎻
䵀
嗩
䌇
獕
所
㪽
锁
唢
㻰
瑅
瓐
㻟
珀
珃
瑂
璅
琉
璾
琮
璑
㸺
㫌
㭱
逶
梨
菊
隆
䄊
㚜
釈
㻊
焅
猥琐
琐碎
琐事
繁琐
烦琐
琐细
琐屑
委琐
琐记
琐闻
