Bản dịch của từ 琐窗 trong tiếng Việt

琐窗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suǒ

ㄙㄨㄛˇsuothanh hỏi

琐窗 (Danh từ)

suǒ chuāng
01

Cửa sổ có hoa văn chạm khắc, khung cửa chạm lộng (thường là kiểu cổ, hoa văn 连琐/连锁 hình học). Hán-Việt: 琐窗 ≈ 'sách song (song: cửa sổ) có chạm '.

镂刻有连琐图案的窗棂。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 琐窗

suǒ

chuāng

Các từ liên quan

琐事
琐任
琐伏
琐务
琐劣
窗友
窗口
窗台
窗子
琐
Bính âm:
【suǒ】【ㄙㄨㄛˇ】【TOẢ】
Các biến thể:
瑣, 𤨏
Hình thái radical:
⿰,⺩,⿱,⺌,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨丶ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép