Bản dịch của từ 琓 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wán

ㄨㄢˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

wán
01

Tên nước trong lịch sử Hàn Quốc, gọi là nước Oan Hạ, có nhiều giả thuyết về vị trí như Đông Bắc Nhật Bản, giữa biển Đông, hoặc vùng Tây Vực hay bờ biển phía Nam Trung Quốc (giúp nhớ qua âm 'oan' giống 'oan khuất' như lịch sử mơ hồ).

〈韓〉囯名用字。琓夏國,一說在日本東北,或說在東海之中,又說在西域或中國南部海岸,看法不一。

Ví dụ
琓
Bính âm:
【wán】【ㄨㄢˊ】【OAN】
Hình thái radical:
⿰,王,完
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶丶乚一一丿乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép