Bản dịch của từ 琛册 trong tiếng Việt

琛册

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chēn

ㄔㄣchenthanh ngang

琛册 (Danh từ)

chēn cè
01

Cuốn sách hoặc tấm bảng bằng ngọc quý dùng để ghi chép, thường dùng trong hoàng triều, mang ý nghĩa quý giá và trang trọng.

玉册。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 琛册

chēn

Các từ liên quan

琛丽
琛币
琛帛
琛献
册书
册免
册函
册功
册勋
琛
Bính âm:
【chēn】【ㄔㄣ】【SÂM】
Các biến thể:
賝, 𤧪, 𤨺, 𧷉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶フノ丶一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép