Bản dịch của từ 琢钉 trong tiếng Việt
琢钉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuó | ㄓㄨㄛˊ | zh | uo | thanh sắc |
Zuó | ㄗㄨㄛˊ | z | uo | thanh sắc |
琢钉 (Danh từ)
【zhuó dīng】
01
Từ cổ chỉ thời thơ ấu khoảng 8–9 tuổi (giai đoạn thiếu niên nhỏ), xuất phát từ chuyện hai con của Khổng Dung chơi '琢钉' khi bị bắt
东汉末孔融被收时,其子大者九岁﹑小者八岁,正为琢钉戏,后因以“琢钉”指八﹑九岁的少年时期。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 琢钉
zuó
琢
dīng
钉
Các từ liên quan
琢克
琢切
琢刻
琢削
琢句
钉书匠
钉书钉
钉嘴铁舌
钉坐梨
钉头
- Bính âm:
- 【zhuó】【ㄓㄨㄛˊ】【TRÁC】
- Các biến thể:
- 𤥨, 琢
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,豖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一一ノフノノ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
斲
琸
蓔
娺
灂
㪬
趠
籱
缴
浊
䓬
㣿
䯿
捽
䝫
䞰
㸲
柮
鈼
䟄
筰
苲
笮
䇥
琥
瑔
瓈
瓔
㻋
琚
珂
珏
玚
瑧
珦
瓙
㗐
葉
婾
隞
骪
鈫
圐
畴
崺
堮
䀅
耠
琢磨
雕琢
磨琢
琢句
瞎琢磨
切磋琢磨
粉雕玉琢
粉妆玉琢
不经雕琢
琢磨
琢石
琢炼
