Bản dịch của từ 琪花 trong tiếng Việt

琪花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˊqithanh sắc

琪花 (Danh từ)

qí huā
01

Một cách viết khác của “琪华” — tên riêng hoặc từ cổ mang sắc thái trang nhã, thường chỉ tên người, hoa mỹ; nghĩa gốc liên quan đến '' (ngọc quý) và '/' (hoa, rực rỡ)

1.亦作“琪华”。

Ví dụ
02

Hoa ngọc trong tiên cảnh; hoa của cây ngọc (hình ảnh thần tiên, mỹ lệ)

2.仙境中玉树之花。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hoa tinh khiết, trong như ngọc (chỉ hoa có vẻ đẹp trong sáng, như ngọc tinh khiết)

3.指莹洁如玉的花。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 琪花

huā

Các từ liên quan

琪华
琪树
琪琚
琪瑰
琪花玉树
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
琪
Bính âm:
【qí】【ㄑㄧˊ】【KÌ】
Các biến thể:
𤦢
Hình thái radical:
⿰,⺩,其
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一一丨丨一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép