Bản dịch của từ 琱 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diāo

ㄉㄧㄠdiaothanh ngang

(Tính từ)

diāo
01

Chạm khắc ngọc, như chạm trổ tinh xảo trên ngọc (ví dụ: xe ngọc trang trí gọi là 琱舆)

治玉,引申为雕刻,刻镂。如:琱舆(玉饰之车);琱戈(刻镂过的戈)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng trong từ ghép chỉ sự trang trí, hoa văn tinh xảo (ví dụ: hoa văn chạm khắc, giày thêu, trang trí lộng lẫy)

又如:琱文(刻画的花纹);琱履(绣花鞋);琱丽(装饰华丽)

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Trang trí bằng màu sắc, như vẽ tô điểm cho đẹp mắt

通“彫”。用彩画装饰

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Suy nghĩ kỹ, nghiền ngẫm từng chữ từng câu

琢磨,推敲文字

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Chữ biến thể của 'điêu' (khắc, chạm)

(雕的异体字)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

琱
Bính âm:
【diāo】【ㄉㄧㄠ】【ĐIÊU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,王,周
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép