Bản dịch của từ 琴台 trong tiếng Việt

琴台

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qín

ㄑㄧㄣˊqinthanh sắc

琴台 (Danh từ)

qín tái
01

Nhà cao dùng làm nơi đánh đàn. ◇Tạ Thiểu 謝朓: Yến tư di chúc ẩm; Du thưởng tạ cầm đài 宴私移燭飲; 游賞藉琴臺 (Phụng hòa Tùy Vương điện hạ 奉和隨王殿下). Cái giá để đàn. Tên đài đánh đàn: (1) Ở Tứ Xuyên; tương truyền là nơi Tư Mã Tương Như (đời Hán) gảy đàn. (2) Ở huyện Thiện Phủ; tương truyền là nơi Mật Tử Tiện (đời Xuân Thu) gảy đàn. (3) Trên núi Linh Nham ở Tô Châu; tỉnh Giang Tô. (4) Ở huyện Lỗ San tỉnh Hà Nam; do Nguyên Đức Tú dựng lên.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 琴台

qín

tái

Các từ liên quan

琴丝
琴书
琴册
琴几
琴剑
台下
台严
台中
台中市
台仆
琴
Bính âm:
【qín】【ㄑㄧㄣˊ】【CẦM】
Các biến thể:
䥅, 䥆, 䦦, 珡, 琹, 𣗜, 𤦡, 𤩟, 𤫍, 𤫒, 𨨖, 𨪖, 𨫹, 𩰔
Hình thái radical:
⿱,玨,今
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一一一丨一ノ丶丶フ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép