Bản dịch của từ 琴工 trong tiếng Việt

琴工

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qín

ㄑㄧㄣˊqinthanh sắc

琴工 (Danh từ)

qín gōng
01

Người đánh đàn (nhạc công chuyên chơi đàn), có thể hiểu là «nhạc công đàn tỳ bà/đàn tranh» theo ngữ cảnh; Hán-Việt: cầm công/琴工 (cầm = đàn).

弹琴的乐人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 琴工

qín

gōng

Các từ liên quan

琴丝
琴书
琴册
琴几
琴剑
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
琴
Bính âm:
【qín】【ㄑㄧㄣˊ】【CẦM】
Các biến thể:
䥅, 䥆, 䦦, 珡, 琹, 𣗜, 𤦡, 𤩟, 𤫍, 𤫒, 𨨖, 𨪖, 𨫹, 𩰔
Hình thái radical:
⿱,玨,今
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一一一丨一ノ丶丶フ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép