Bản dịch của từ 琴心相挑 trong tiếng Việt

琴心相挑

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qín

ㄑㄧㄣˊqinthanh sắc

琴心相挑 (Tính từ)

qín xīn xiāng tiāo
01

Dùng tiếng đàn tỏ tình; Âm điệu của đàn; Tâm hồn đồng điệu

琴心相挑是指音乐或情感上的共鸣,形容人与人之间心灵的契合。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 琴心相挑

qín

xīn

xiāng

tiāo

Các từ liên quan

琴丝
琴书
琴册
琴几
琴剑
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
相一
相万
相上
相下
相与
挑三嫌四
挑三拣四
挑三拨四
挑三检四
挑三窝四
琴
Bính âm:
【qín】【ㄑㄧㄣˊ】【CẦM】
Các biến thể:
䥅, 䥆, 䦦, 珡, 琹, 𣗜, 𤦡, 𤩟, 𤫍, 𤫒, 𨨖, 𨪖, 𨫹, 𩰔
Hình thái radical:
⿱,玨,今
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一一一丨一ノ丶丶フ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép