Bản dịch của từ 琴樽 trong tiếng Việt

琴樽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qín

ㄑㄧㄣˊqinthanh sắc

琴樽 (Danh từ)

qín zūn
01

Cây đàn và chén rượu. § Chỉ thú vui thanh cao của văn nhân thi sĩ. ◇Trần Tử Ngang 陳子昂: Mặc ngữ thùy tương thức; Cầm tôn kí thử song 默語誰相識; 琴樽寄此窗 (Quần công tập Tất thị lâm đình 群公集畢氏林亭).

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 琴樽

qín

zūn

Các từ liên quan

琴丝
琴书
琴册
琴几
琴剑
樽中弩
樽俎
樽俎折冲
樽前月下
樽彝
琴
Bính âm:
【qín】【ㄑㄧㄣˊ】【CẦM】
Các biến thể:
䥅, 䥆, 䦦, 珡, 琹, 𣗜, 𤦡, 𤩟, 𤫍, 𤫒, 𨨖, 𨪖, 𨫹, 𩰔
Hình thái radical:
⿱,玨,今
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一一一丨一ノ丶丶フ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép