Bản dịch của từ 琴砚 trong tiếng Việt
琴砚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qín | ㄑㄧㄣˊ | q | in | thanh sắc |
琴砚 (Danh từ)
【qín yàn】
01
Cặp đồ cụ văn phòng cổ gồm cầm (đàn) và yến (yên => nghiên mực): ám chỉ vật phẩm dùng trong văn phòng, thường để chỉ đàn và nghiên mực (nghĩa văn chương, mỹ thuật).
1.琴和砚台。
Ví dụ
02
Loại nghiên mài mực có dạng như cây đàn cổ (cổ cầm) — tức là chiếc nghiên có hình giống đàn cầm
2.形如古琴之砚。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 琴砚
qín
琴
yàn
砚
Các từ liên quan
琴丝
琴书
琴册
琴几
琴剑
砚农
砚冰
砚务
砚务官
砚北
- Bính âm:
- 【qín】【ㄑㄧㄣˊ】【CẦM】
- Các biến thể:
- 䥅, 䥆, 䦦, 珡, 琹, 𣗜, 𤦡, 𤩟, 𤫍, 𤫒, 𨨖, 𨪖, 𨫹, 𩰔
- Hình thái radical:
- ⿱,玨,今
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一一一丨一ノ丶丶フ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㘦
芹
䇒
溱
菦
雂
㩒
螓
䰼
嗪
懃
䢈
瓌
璣
璳
珑
珥
㼀
珇
㻹
珜
璶
瑷
瑇
蛧
牌
琱
絯
斮
锉
𠌛
㑶
奡
储
焣
㭸
钢琴
弹琴
提琴
抚琴
口琴
琴弦
古琴
琴瑟
瑶琴
竖琴
