Bản dịch của từ 琴酒 trong tiếng Việt
琴酒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qín | ㄑㄧㄣˊ | q | in | thanh sắc |
琴酒 (Danh từ)
【qín jiǔ】
01
Gin là một loại rượu mạnh được chưng cất từ lúa mạch; khoai tây hay bất cứ loại ngũ cốc khác (lúa mì; ngô; mạch đen; …) lên men kết hợp cùng một số loại gia vị; thảo mộc (điển hình là quả bách xù; hoặc hồi; vỏ cam; thảo quả; cam thảo; hạt rau mùi; …) và trái cây tươi mát khác. Tổng quan thì rượu gin trong suốt; không màu; có hương vị đa dạng và theo vị của thảo mộc; rượu gin
一种以杜松子为主要成分的烈酒,通常用于调制鸡尾酒。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 琴酒
qín
琴
jiǔ
酒
- Bính âm:
- 【qín】【ㄑㄧㄣˊ】【CẦM】
- Các biến thể:
- 䥅, 䥆, 䦦, 珡, 琹, 𣗜, 𤦡, 𤩟, 𤫍, 𤫒, 𨨖, 𨪖, 𨫹, 𩰔
- Hình thái radical:
- ⿱,玨,今
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一一一丨一ノ丶丶フ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㘦
芹
䇒
溱
菦
雂
㩒
螓
䰼
嗪
懃
䢈
瓌
璣
璳
珑
珥
㼀
珇
㻹
珜
璶
瑷
瑇
蛧
牌
琱
絯
斮
锉
𠌛
㑶
奡
储
焣
㭸
钢琴
弹琴
提琴
抚琴
口琴
琴弦
古琴
琴瑟
瑶琴
竖琴
